特点
Bính âmtèdiǎnHán-Việtđặc điểmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
đặc điểm; nét riêng
Giải nghĩa & ví dụ
人或事物所具有的特别之处
这个城市的特点是很安静。
zhège chéngshì de tèdiǎn shì hěn ānjìng.
Đặc điểm của thành phố này là rất yên tĩnh.
Cụm thường gặp
主要特点 (đặc điểm chính) / 共同特点 (đặc điểm chung) / 有特点 (có đặc điểm)
特
点
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 特点. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.