Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绿色

Bính âmlǜsèHán-Việtlục sắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2cấp 4

màu xanh lá cây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像草和树叶一样的颜色

    春天到了,山上都是绿色。

    chūntiān dào le, shān shàng dōu shì lǜsè.

    Mùa xuân đến rồi, trên núi toàn một màu xanh.

Cụm thường gặp

绿色的树 (cây màu xanh) / 绿色的草 (cỏ màu xanh) / 一片绿色 (một mảng xanh)

Cách viết

绿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绿色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.