翠绿
Bính âmcuìlǜHán-Việtthuý lụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
xanh biếc, xanh ngọc, xanh mướt
Giải nghĩa & ví dụ
像翡翠那样鲜亮的绿色
雨后的山峦一片翠绿。
yǔ hòu de shānluán yí piàn cuìlǜ.
Sau cơn mưa, núi non một màu xanh biếc.
Cụm thường gặp
翠绿的草地 (thảm cỏ xanh mướt) / 一片翠绿 (một màu xanh biếc) / 翠绿欲滴 (xanh mướt mượt mà)
翠
绿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 翠绿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.