Bỏ qua điều hướng
Từ điển

翠绿

Bính âmcuìlǜHán-Việtthuý lụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

xanh biếc, xanh ngọc, xanh mướt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像翡翠那样鲜亮的绿色

    雨后的山峦一片翠绿。

    yǔ hòu de shānluán yí piàn cuìlǜ.

    Sau cơn mưa, núi non một màu xanh biếc.

Cụm thường gặp

翠绿的草地 (thảm cỏ xanh mướt) / 一片翠绿 (một màu xanh biếc) / 翠绿欲滴 (xanh mướt mượt mà)

Cách viết

绿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 翠绿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.