碧绿
Bính âmbìlǜHán-Việtbích lụcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
xanh biếc; xanh ngọc bích, xanh mướt
Giải nghĩa & ví dụ
青绿色,形容颜色鲜亮
湖水碧绿,清澈见底。
húshuǐ bìlǜ, qīngchè jiàn dǐ.
Nước hồ xanh biếc, trong vắt tận đáy.
Cụm thường gặp
碧绿的湖水 (nước hồ xanh biếc) / 碧绿的田野 (đồng ruộng xanh mướt) / 一片碧绿 (một màu xanh biếc)
碧
绿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 碧绿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.