红色
Bính âmhóngsèHán-Việthồng sắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
màu đỏ
Giải nghĩa & ví dụ
像血一样的颜色
她穿了一条红色的裙子。
tā chuān le yì tiáo hóngsè de qúnzi.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.
Cụm thường gặp
红色的花 (bông hoa màu đỏ) / 红色的灯 (đèn màu đỏ) / 红色围巾 (khăn quàng màu đỏ)
红
色
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 红色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
红hồng