Bỏ qua điều hướng
Từ điển

红茶

Bính âmhóngcháHán-Việthồng tràTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

trà đen; hồng trà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 茶叶经过发酵制成的茶,泡出来颜色红

    妈妈每天早上喝红茶。

    māma měitiān zǎoshang hē hóngchá.

    Mẹ uống trà đen mỗi sáng.

Cụm thường gặp

一杯红茶 (một cốc trà đen) / 喝红茶 (uống trà đen) / 一壶红茶 (một ấm trà đen)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 红茶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.