Bỏ qua điều hướng
Từ điển

茶壶

Bính âmcháhúHán-Việttrà hồTừ loạidanh từ

ấm trà; bình trà

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来泡茶的壶

    爷爷有一把用了很多年的紫砂茶壶。

    Yéye yǒu yì bǎ yòng le hěn duō nián de zǐshā cháhú.

    Ông có một cái ấm tử sa dùng đã nhiều năm.

Cụm thường gặp

一把茶壶 (một cái ấm trà) / 用茶壶泡茶 (pha trà bằng ấm) / 洗茶壶 (rửa ấm trà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 茶壶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.