茶壶
Bính âmcháhúHán-Việttrà hồTừ loạidanh từ
ấm trà; bình trà
Giải nghĩa & ví dụ
用来泡茶的壶
爷爷有一把用了很多年的紫砂茶壶。
Yéye yǒu yì bǎ yòng le hěn duō nián de zǐshā cháhú.
Ông có một cái ấm tử sa dùng đã nhiều năm.
Cụm thường gặp
一把茶壶 (một cái ấm trà) / 用茶壶泡茶 (pha trà bằng ấm) / 洗茶壶 (rửa ấm trà)
茶
壶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 茶壶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.