Bỏ qua điều hướng
Từ điển

热水壶

Bính âmrèshuǐhúHán-Việtnhiệt thuỷ hồTừ loạidanh từ

ấm đun nước; phích nước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来烧开水或保温的壶

    热水壶里的水刚烧开。

    Rèshuǐhú lǐ de shuǐ gāng shāokāi.

    Nước trong ấm vừa sôi.

Cụm thường gặp

用热水壶烧水 (dùng ấm đun nước) / 插上热水壶 (cắm ấm điện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 热水壶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.