热闹
Bính âmrènaoHán-Việtnhiệt náoTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 4
náo nhiệt; nhộn nhịp; vui nhộn; vui chơi tưng bừng; làm cho náo nhiệt; cảnh náo nhiệt; sự nhộn nhịp
Nghĩa theo từ loại
形
náo nhiệt; nhộn nhịp; vui nhộn
人多、声音多,气氛活跃
节日的晚上街上特别热闹。
jiérì de wǎnshang jiē shàng tèbié rènao.
Buổi tối ngày lễ trên phố đặc biệt náo nhiệt.
动
vui chơi tưng bừng; làm cho náo nhiệt
使气氛活跃,热热闹闹地玩
大家一起热闹一下吧。
dàjiā yìqǐ rènao yíxià ba.
Mọi người cùng nhau làm cho vui lên nào.
名
cảnh náo nhiệt; sự nhộn nhịp
热闹的场面或情景
很多人跑过去看热闹。
hěn duō rén pǎo guòqù kàn rènao.
Rất nhiều người chạy qua xem cảnh náo nhiệt.
Cụm thường gặp
热闹的街道 (con phố náo nhiệt) / 真热闹 (thật náo nhiệt) / 看热闹 (xem náo nhiệt)
热
闹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 热闹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
热nhiệt