Bỏ qua điều hướng
Từ điển

喧闹

Bính âmxuānnàoHán-Việthuyên náoTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

ồn ào náo nhiệt; huyên náo; làm náo động; ầm ĩ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ồn ào náo nhiệt; huyên náo

    喧哗热闹

    集市上一片喧闹的景象。

    jíshì shàng yī piàn xuānnào de jǐngxiàng.

    Trên chợ là một cảnh tượng ồn ào náo nhiệt.

  1. làm náo động; ầm ĩ

    吵闹,喧哗吵嚷

    孩子们在院子里喧闹了一整天。

    háizimen zài yuànzi lǐ xuānnàole yī zhěng tiān.

    Bọn trẻ ầm ĩ trong sân suốt cả ngày.

Cụm thường gặp

喧闹的街市 (phố chợ ồn ào) / 喧闹声 (tiếng huyên náo) / 到处喧闹 (khắp nơi náo động)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 喧闹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.