Bỏ qua điều hướng
Từ điển

闹事

Bính âmnàoshìHán-Việtnáo sựTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gây rối, quấy phá làm loạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 聚众捣乱,破坏正常秩序

    有人在广场上聚众闹事。

    yǒu rén zài guǎngchǎng shàng jùzhòng nàoshì.

    Có người tụ tập gây rối ở quảng trường.

Cụm thường gặp

聚众闹事 (tụ tập gây rối) / 借机闹事 (nhân cơ hội gây rối) / 到处闹事 (gây rối khắp nơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 闹事. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.