Bỏ qua điều hướng
Từ điển

热心

Bính âmrèxīnHán-Việtnhiệt tâmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

nhiệt tình; nhiệt tâm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有热情,肯主动关心和帮助别人

    她对待同事非常热心。

    tā duìdài tóngshì fēicháng rèxīn.

    Cô ấy đối xử với đồng nghiệp rất nhiệt tình.

Cụm thường gặp

热心帮助 (nhiệt tình giúp đỡ) / 热心人 (người nhiệt tình) / 热心公益 (nhiệt tâm với việc công ích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 热心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.