Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汽水

Bính âmqìshuǐHán-Việtkhí thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

nước ngọt có ga, nước giải khát

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 含二氧化碳的饮料

    天太热了,我想喝一瓶汽水。

    tiān tài rè le, wǒ xiǎng hē yī píng qìshuǐ.

    Trời nóng quá, tôi muốn uống một chai nước ngọt.

Cụm thường gặp

一瓶汽水 (một chai nước ngọt) / 喝汽水 (uống nước ngọt) / 冰汽水 (nước ngọt lạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汽水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.