水汽
Bính âmshuǐqìHán-Việtthuỷ khíTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hơi nước (trong không khí)
Giải nghĩa & ví dụ
气态的水;空气中的水分
清晨,湖面上升腾起淡淡的水汽。
qīngchén, húmiàn shàng shēngténg qǐ dàndàn de shuǐqì.
Sáng sớm, mặt hồ bốc lên làn hơi nước mỏng.
Cụm thường gặp
空气中的水汽 (hơi nước trong không khí) / 水汽凝结 (hơi nước ngưng tụ) / 充足的水汽 (hơi nước dồi dào)
水
汽
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 水汽. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
水thuỷ