Bỏ qua điều hướng
Từ điển

汽油

Bính âmqìyóuHán-Việtkhí duTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

xăng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从石油中提炼出的易燃液体燃料

    这辆车的汽油快用完了。

    zhè liàng chē de qìyóu kuài yòngwán le.

    Xe này sắp hết xăng rồi.

Cụm thường gặp

加汽油 (đổ xăng) / 汽油价格 (giá xăng) / 节省汽油 (tiết kiệm xăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 汽油. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.