Bỏ qua điều hướng
Từ điển

加油站

Bính âmjiāyóuzhànHán-Việtgia du trạmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

trạm xăng, cây xăng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 给车辆加燃油的场所

    前面有一个加油站。

    qiánmiàn yǒu yí gè jiāyóuzhàn.

    Phía trước có một trạm xăng.

Cụm thường gặp

去加油站 (đến trạm xăng) / 附近的加油站 (trạm xăng gần đó) / 加油站排队 (xếp hàng ở trạm xăng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 加油站. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.