加油站
Bính âmjiāyóuzhànHán-Việtgia du trạmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
trạm xăng, cây xăng
Giải nghĩa & ví dụ
给车辆加燃油的场所
前面有一个加油站。
qiánmiàn yǒu yí gè jiāyóuzhàn.
Phía trước có một trạm xăng.
Cụm thường gặp
去加油站 (đến trạm xăng) / 附近的加油站 (trạm xăng gần đó) / 加油站排队 (xếp hàng ở trạm xăng)
加
油
站
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 加油站. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
加gia