Bỏ qua điều hướng
Từ điển

油条

Bính âmyóutiáoHán-Việtdu điềuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

quẩy (món bột chiên)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种油炸的长条形面食

    我早餐喜欢吃油条配豆浆。

    wǒ zǎocān xǐhuan chī yóutiáo pèi dòujiāng.

    Bữa sáng tôi thích ăn quẩy với sữa đậu nành.

Cụm thường gặp

炸油条 (chiên quẩy) / 一根油条 (một cái quẩy) / 油条豆浆 (quẩy và sữa đậu nành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 油条. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.