Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酱油

Bính âmjiàngyóuHán-Việttương duTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nước tương, xì dầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用大豆等酿制的咸味液体调料

    做这道菜要放一点酱油。

    zuò zhè dào cài yào fàng yìdiǎn jiàngyóu.

    Nấu món này cần cho một chút nước tương.

Cụm thường gặp

一瓶酱油 (một chai nước tương) / 生抽酱油 (nước tương nhạt) / 打酱油 (đi mua nước tương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酱油. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.