条件
Bính âmtiáojiànHán-Việtđiều kiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
điều kiện
Giải nghĩa & ví dụ
影响事物发生或存在的因素
这里的工作条件很好。
zhèlǐ de gōngzuò tiáojiàn hěn hǎo.
Điều kiện làm việc ở đây rất tốt.
Cụm thường gặp
工作条件 (điều kiện làm việc) / 生活条件 (điều kiện sống) / 一个条件 (một điều kiện)
条
件
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 条件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
条điều