Bỏ qua điều hướng
Từ điển

条件

Bính âmtiáojiànHán-Việtđiều kiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

điều kiện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 影响事物发生或存在的因素

    这里的工作条件很好。

    zhèlǐ de gōngzuò tiáojiàn hěn hǎo.

    Điều kiện làm việc ở đây rất tốt.

Cụm thường gặp

工作条件 (điều kiện làm việc) / 生活条件 (điều kiện sống) / 一个条件 (một điều kiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 条件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.