硬件
Bính âmyìngjiànHán-Việtngạnh kiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
phần cứng (máy tính)
Giải nghĩa & ví dụ
计算机系统中的物理设备
这台电脑的硬件配置很高。
zhè tái diànnǎo de yìngjiàn pèizhì hěn gāo.
Cấu hình phần cứng của máy tính này rất cao.
Cụm thường gặp
电脑硬件 (phần cứng máy tính) / 硬件设备 (thiết bị phần cứng) / 硬件升级 (nâng cấp phần cứng)
硬
件
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 硬件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
硬ngạnh