Bỏ qua điều hướng
Từ điển

硬件

Bính âmyìngjiànHán-Việtngạnh kiệnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phần cứng (máy tính)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 计算机系统中的物理设备

    这台电脑的硬件配置很高。

    zhè tái diànnǎo de yìngjiàn pèizhì hěn gāo.

    Cấu hình phần cứng của máy tính này rất cao.

Cụm thường gặp

电脑硬件 (phần cứng máy tính) / 硬件设备 (thiết bị phần cứng) / 硬件升级 (nâng cấp phần cứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 硬件. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.