Bỏ qua điều hướng
Từ điển

僵硬

Bính âmjiāngyìngHán-Việtcương ngạnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cứng đờ, cứng nhắc (cơ thể, động tác không linh hoạt); (thái độ, cách làm) cứng nhắc, thiếu linh hoạt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cứng đờ, cứng nhắc (cơ thể, động tác không linh hoạt)

    肢体、动作不灵活;发硬。

    久坐之后,他的脖子变得十分僵硬。

    jiǔ zuò zhīhòu, tā de bózi biàn de shífēn jiāngyìng.

    Sau khi ngồi lâu, cổ anh trở nên cứng đờ.

  2. (thái độ, cách làm) cứng nhắc, thiếu linh hoạt

    态度、方法呆板,不灵活变通。

    处理问题的方式过于僵硬,容易激化矛盾。

    chǔlǐ wèntí de fāngshì guòyú jiāngyìng, róngyì jīhuà máodùn.

    Cách xử lý vấn đề quá cứng nhắc, dễ làm mâu thuẫn thêm gay gắt.

Cụm thường gặp

四肢僵硬 (tứ chi cứng đờ) / 态度僵硬 (thái độ cứng nhắc) / 表情僵硬 (nét mặt đờ cứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 僵硬. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.