Bỏ qua điều hướng
Từ điển

僵局

Bính âmjiāngjúHán-Việtcương cụcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thế bế tắc, cục diện giằng co khó gỡ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相持不下、难以打开的局面。

    一句玩笑打破了谈判的僵局。

    yí jù wánxiào dǎpò le tánpàn de jiāngjú.

    Một câu nói đùa đã phá vỡ thế bế tắc của cuộc đàm phán.

Cụm thường gặp

打破僵局 (phá thế bế tắc) / 陷入僵局 (rơi vào bế tắc) / 谈判僵局 (bế tắc đàm phán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 僵局. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.