Bỏ qua điều hướng
Từ điển

僵化

Bính âmjiānghuàHán-Việtcương hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cứng nhắc, xơ cứng, trì trệ (tư tưởng, thể chế)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 变得固定死板,不再发展变化。

    思想一旦僵化,就很难接受新事物。

    sīxiǎng yídàn jiānghuà, jiù hěn nán jiēshòu xīn shìwù.

    Tư tưởng một khi xơ cứng thì rất khó tiếp nhận cái mới.

Cụm thường gặp

思想僵化 (tư tưởng xơ cứng) / 体制僵化 (thể chế cứng nhắc) / 日趋僵化 (ngày càng cứng nhắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 僵化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.