僵化
Bính âmjiānghuàHán-Việtcương hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cứng nhắc, xơ cứng, trì trệ (tư tưởng, thể chế)
Giải nghĩa & ví dụ
变得固定死板,不再发展变化。
思想一旦僵化,就很难接受新事物。
sīxiǎng yídàn jiānghuà, jiù hěn nán jiēshòu xīn shìwù.
Tư tưởng một khi xơ cứng thì rất khó tiếp nhận cái mới.
Cụm thường gặp
思想僵化 (tư tưởng xơ cứng) / 体制僵化 (thể chế cứng nhắc) / 日趋僵化 (ngày càng cứng nhắc)
僵
化
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 僵化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.