现代化
Bính âmxiàndàihuàHán-Việthiện đại hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
hiện đại hóa
Giải nghĩa & ví dụ
使具有现代先进水平
农业正在逐步现代化。
nóngyè zhèngzài zhúbù xiàndàihuà.
Nông nghiệp đang dần được hiện đại hóa.
Cụm thường gặp
实现现代化 (thực hiện hiện đại hóa) / 工业现代化 (hiện đại hóa công nghiệp) / 现代化建设 (xây dựng hiện đại hóa)
现
代
化
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 现代化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
现hiện