Bỏ qua điều hướng
Từ điển

代表

Bính âmdàibiǎoHán-Việtđại biểuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5

đại diện; thay mặt; tượng trưng; đại biểu; người đại diện

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đại diện; thay mặt; tượng trưng

    代替或体现某人某物

    他代表公司去参加会议。

    tā dàibiǎo gōngsī qù cānjiā huìyì.

    Anh ấy thay mặt công ty đi dự họp.

  1. đại biểu; người đại diện

    被选出代表大家的人

    她是这次会议的学生代表。

    tā shì zhè cì huìyì de xuéshēng dàibiǎo.

    Cô ấy là đại biểu sinh viên của cuộc họp này.

Cụm thường gặp

公司代表 (đại diện công ty) / 代表全体 (đại diện toàn thể) / 代表作品 (tác phẩm tiêu biểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 代表. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.