Bỏ qua điều hướng
Từ điển

表演

Bính âmbiǎoyǎnHán-Việtbiểu diễnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

biểu diễn, trình diễn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把技艺、节目当众演出

    孩子们在台上表演唱歌。

    háizimen zài tái shàng biǎoyǎn chànggē.

    Bọn trẻ biểu diễn hát trên sân khấu.

Cụm thường gặp

表演节目 (biểu diễn tiết mục) / 精彩表演 (màn trình diễn hấp dẫn) / 上台表演 (lên sân khấu biểu diễn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 表演. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.