Bỏ qua điều hướng
Từ điển

导演

Bính âmdǎoyǎnHán-Việtđạo diễnTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 5

đạo diễn (người); đạo diễn, dàn dựng (phim, kịch)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đạo diễn (người)

    指挥戏剧、电影等排演的人

    这位导演获得了国际大奖。

    zhè wèi dǎoyǎn huòdé le guójì dàjiǎng.

    Vị đạo diễn này đã giành giải thưởng quốc tế.

  1. đạo diễn, dàn dựng (phim, kịch)

    组织、指挥戏剧或电影的排演

    这部电影由他亲自导演。

    zhè bù diànyǐng yóu tā qīnzì dǎoyǎn.

    Bộ phim này do chính anh ấy đạo diễn.

Cụm thường gặp

电影导演 (đạo diễn phim) / 著名导演 (đạo diễn nổi tiếng) / 导演电影 (đạo diễn bộ phim)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 导演. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.