Bỏ qua điều hướng
Từ điển

导师

Bính âmdǎoshīHán-Việtđạo sưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

người hướng dẫn, thầy hướng dẫn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指导学习、研究或工作的老师

    我的博士导师非常严格。

    wǒ de bóshì dǎoshī fēicháng yángé.

    Giáo viên hướng dẫn tiến sĩ của tôi rất nghiêm khắc.

Cụm thường gặp

论文导师 (thầy hướng dẫn luận văn) / 研究生导师 (giáo viên hướng dẫn nghiên cứu sinh) / 人生导师 (người thầy dẫn dắt cuộc đời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 导师. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.