师生
Bính âmshīshēngHán-Việtsư sinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
thầy và trò; giáo viên và học sinh
Giải nghĩa & ví dụ
老师和学生
这所学校的师生关系很好。
zhè suǒ xuéxiào de shīshēng guānxi hěn hǎo.
Quan hệ thầy trò ở trường này rất tốt.
Cụm thường gặp
师生关系 (quan hệ thầy trò) / 师生情谊 (tình thầy trò) / 全体师生 (toàn thể thầy trò)
师
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 师生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
师sư