师傅
Bính âmshīfuHán-Việtsư phóTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
sư phụ; bác (xưng hô người có nghề)
Giải nghĩa & ví dụ
对有技术或手艺的人的尊称
师傅,请问火车站怎么走?
shīfu, qǐngwèn huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Bác ơi, cho hỏi ga tàu đi thế nào ạ?
Cụm thường gặp
出租车师傅 (bác tài taxi) / 老师傅 (thầy lão luyện) / 拜师傅 (bái sư phụ)
师
傅
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 师傅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.