Bỏ qua điều hướng
Từ điển

师傅

Bính âmshīfuHán-Việtsư phóTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

sư phụ; bác (xưng hô người có nghề)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 对有技术或手艺的人的尊称

    师傅,请问火车站怎么走?

    shīfu, qǐngwèn huǒchēzhàn zěnme zǒu?

    Bác ơi, cho hỏi ga tàu đi thế nào ạ?

Cụm thường gặp

出租车师傅 (bác tài taxi) / 老师傅 (thầy lão luyện) / 拜师傅 (bái sư phụ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 师傅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.