教师
Bính âmjiàoshīHán-Việtgiáo sưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
giáo viên, thầy cô giáo
Giải nghĩa & ví dụ
在学校里教书的人
她是一名小学教师。
tā shì yì míng xiǎoxué jiàoshī.
Cô ấy là một giáo viên tiểu học.
Cụm thường gặp
一位教师 (một giáo viên) / 优秀教师 (giáo viên xuất sắc) / 当教师 (làm giáo viên)
教
师
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 教师. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
教giáo