导致
Bính âmdǎozhìHán-Việtđạo tríTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
dẫn đến, gây ra (kết quả xấu)
Giải nghĩa & ví dụ
引起;造成(多指不好的结果)
粗心大意导致了这次失败。
cūxīn dàyì dǎozhì le zhè cì shībài.
Sự cẩu thả đã dẫn đến thất bại lần này.
Cụm thường gặp
导致失败 (dẫn đến thất bại) / 导致事故 (gây ra tai nạn) / 导致严重后果 (gây hậu quả nghiêm trọng)
导
致
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 导致. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.