Bỏ qua điều hướng
Từ điển

细致

Bính âmxìzhìHán-Việttế tríTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

tỉ mỉ, kỹ lưỡng, chu đáo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 精细周密;做事认真周到

    她做事非常细致。

    tā zuòshì fēicháng xìzhì.

    Cô ấy làm việc rất tỉ mỉ.

Cụm thường gặp

细致入微 (tỉ mỉ chu đáo) / 细致的工作 (công việc tỉ mỉ) / 观察细致 (quan sát kỹ lưỡng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 细致. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.