Bỏ qua điều hướng
Từ điển

细胞

Bính âmxìbāoHán-Việttế bàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tế bào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物体结构和功能的基本单位

    人体由无数细胞组成。

    réntǐ yóu wúshù xìbāo zǔchéng.

    Cơ thể người do vô số tế bào cấu thành.

Cụm thường gặp

神经细胞 (tế bào thần kinh) / 癌细胞 (tế bào ung thư) / 细胞分裂 (phân chia tế bào)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 细胞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.