细胞
Bính âmxìbāoHán-Việttế bàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tế bào
Giải nghĩa & ví dụ
生物体结构和功能的基本单位
人体由无数细胞组成。
réntǐ yóu wúshù xìbāo zǔchéng.
Cơ thể người do vô số tế bào cấu thành.
Cụm thường gặp
神经细胞 (tế bào thần kinh) / 癌细胞 (tế bào ung thư) / 细胞分裂 (phân chia tế bào)
细
胞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 细胞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.