Bỏ qua điều hướng
Từ điển

双胞胎

Bính âmshuāngbāotāiHán-Việtsong bào thaiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trẻ sinh đôi; cặp song sinh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 同一次怀孕生下的两个婴儿

    这对双胞胎长得几乎一模一样。

    zhè duì shuāngbāotāi zhǎng de jīhū yìmúyíyàng.

    Cặp song sinh này trông gần như giống hệt nhau.

Cụm thường gặp

一对双胞胎 (một cặp song sinh) / 双胞胎姐妹 (chị em song sinh) / 生双胞胎 (sinh đôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 双胞胎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.