Bỏ qua điều hướng
Từ điển

双赢

Bính âmshuāngyíngHán-Việtsong doanhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đôi bên cùng thắng; cùng có lợi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 双方都获得利益,都是赢家

    只有互相让步,才能实现合作双赢。

    zhǐyǒu hùxiāng ràngbù, cáinéng shíxiàn hézuò shuāngyíng.

    Chỉ khi nhường nhịn lẫn nhau mới có thể đạt được hợp tác đôi bên cùng thắng.

Cụm thường gặp

实现双赢 (đạt được đôi bên cùng thắng) / 双赢局面 (cục diện cùng thắng) / 合作双赢 (hợp tác cùng có lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 双赢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.