双向
Bính âmshuāngxiàngHán-Việtsong hướngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hai chiều; song hướng; tương hỗ
Giải nghĩa & ví dụ
两个方向的;相互的
沟通是双向的,需要双方共同努力。
gōutōng shì shuāngxiàng de, xūyào shuāngfāng gòngtóng nǔlì.
Giao tiếp là hai chiều, cần cả hai bên cùng nỗ lực.
Cụm thường gặp
双向选择 (lựa chọn hai chiều) / 双向车道 (làn đường hai chiều) / 双向奔赴 (hai bên cùng hướng tới)
双
向
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 双向. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
双song