Bỏ qua điều hướng
Từ điển

面向

Bính âmmiànxiàngHán-Việtdiện hướngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

hướng về, hướng tới; nhắm vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 朝着某个方向;以某对象为目标

    这款产品主要面向年轻人。

    zhè kuǎn chǎnpǐn zhǔyào miànxiàng niánqīngrén.

    Sản phẩm này chủ yếu hướng tới giới trẻ.

Cụm thường gặp

面向未来 (hướng tới tương lai) / 面向大众 (hướng tới đại chúng) / 面向市场 (hướng tới thị trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 面向. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.