Bỏ qua điều hướng
Từ điển

向往

Bính âmxiàngwǎngHán-Việthướng vãngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

hướng tới, khao khát, ao ước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因热爱、羡慕而希望得到或达到

    他一直向往自由的生活。

    tā yīzhí xiàngwǎng zìyóu de shēnghuó.

    Anh ấy luôn khao khát một cuộc sống tự do.

Cụm thường gặp

向往自由 (khao khát tự do) / 令人向往 (khiến người ta ao ước) / 向往已久 (mong mỏi từ lâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 向往. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.