Bỏ qua điều hướng
Từ điển

向上

Bính âmxiàngshàngHán-Việthướng thượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

hướng lên, vươn lên, tiến bộ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 朝上的方向;指进步、努力

    我们应该保持积极向上的心态。

    wǒmen yīnggāi bǎochí jījí xiàngshàng de xīntài.

    Chúng ta nên giữ tâm thái tích cực vươn lên.

Cụm thường gặp

积极向上 (tích cực vươn lên) / 向上发展 (phát triển đi lên) / 努力向上 (nỗ lực vươn lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 向上. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.