面包
Bính âmmiànbāoHán-Việtdiện baoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1
bánh mì
Giải nghĩa & ví dụ
用面粉烤制的食品
我早上吃面包。
wǒ zǎoshang chī miànbāo.
Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
Cụm thường gặp
吃面包 (ăn bánh mì) / 买面包 (mua bánh mì) / 一块面包 (một miếng bánh mì)
面
包
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 面包. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
面diện