包含
Bính âmbāohánHán-Việtbao hàmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
bao hàm; chứa đựng
Giải nghĩa & ví dụ
里边含有
这句话包含着深刻的道理。
zhè jù huà bāohán zhe shēnkè de dàolǐ.
Câu nói này hàm chứa đạo lý sâu sắc.
Cụm thường gặp
包含多种 (bao gồm nhiều loại) / 包含意义 (hàm chứa ý nghĩa) / 不包含 (không bao gồm)
包
含
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 包含. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.