Bỏ qua điều hướng
Từ điển

包含

Bính âmbāohánHán-Việtbao hàmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

bao hàm; chứa đựng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 里边含有

    这句话包含着深刻的道理。

    zhè jù huà bāohán zhe shēnkè de dàolǐ.

    Câu nói này hàm chứa đạo lý sâu sắc.

Cụm thường gặp

包含多种 (bao gồm nhiều loại) / 包含意义 (hàm chứa ý nghĩa) / 不包含 (không bao gồm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 包含. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.