Bỏ qua điều hướng
Từ điển

含有

Bính âmhányǒuHán-Việthàm hữuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

chứa có; bao hàm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 里面有,包含某种成分

    这种食物含有大量蛋白质。

    zhè zhǒng shíwù hányǒu dàliàng dànbáizhì.

    Loại thức ăn này chứa nhiều chất đạm.

Cụm thường gặp

含有营养 (chứa dinh dưỡng) / 含有杂质 (chứa tạp chất) / 含有水分 (chứa nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 含有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.