含有
Bính âmhányǒuHán-Việthàm hữuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
chứa có; bao hàm
Giải nghĩa & ví dụ
里面有,包含某种成分
这种食物含有大量蛋白质。
zhè zhǒng shíwù hányǒu dàliàng dànbáizhì.
Loại thức ăn này chứa nhiều chất đạm.
Cụm thường gặp
含有营养 (chứa dinh dưỡng) / 含有杂质 (chứa tạp chất) / 含有水分 (chứa nước)
含
有
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 含有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.