Bỏ qua điều hướng
Từ điển

双方

Bính âmshuāngfāngHán-Việtsong phươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

hai bên, đôi bên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 相关的两个方面

    经过谈判,双方达成了协议。

    jīngguò tánpàn, shuāngfāng dáchéng le xiéyì.

    Sau khi đàm phán, hai bên đã đạt được thỏa thuận.

Cụm thường gặp

双方同意 (hai bên đồng ý) / 双方代表 (đại diện hai bên) / 男女双方 (hai bên nam nữ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 双方. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.