Bỏ qua điều hướng
Từ điển

同胞

Bính âmtóngbāoHán-Việtđồng bàoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồng bào (người cùng nước, cùng dân tộc); anh chị em ruột

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 同一国家或民族的人;同父母所生的人

    海外同胞十分关心祖国的发展。

    hǎiwài tóngbāo shífēn guānxīn zǔguó de fāzhǎn.

    Đồng bào ở hải ngoại rất quan tâm đến sự phát triển của tổ quốc.

Cụm thường gặp

海外同胞 (đồng bào hải ngoại) / 同胞兄弟 (anh em ruột) / 台湾同胞 (đồng bào Đài Loan)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 同胞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.