细心
Bính âmxìxīnHán-Việttế tâmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
cẩn thận, tỉ mỉ, chu đáo
Giải nghĩa & ví dụ
用心仔细,不马虎
她是个很细心的人。
tā shì gè hěn xìxīn de rén.
Cô ấy là một người rất cẩn thận.
Cụm thường gặp
做事细心 (làm việc cẩn thận) / 细心照顾 (chăm sóc chu đáo) / 非常细心 (rất cẩn thận)
细
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 细心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.