Bỏ qua điều hướng
Từ điển

细节

Bính âmxìjiéHán-Việttế tiếtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

chi tiết, tình tiết nhỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 细小的环节或情节

    成功往往取决于细节。

    chénggōng wǎngwǎng qǔjué yú xìjié.

    Thành công thường phụ thuộc vào chi tiết.

Cụm thường gặp

注意细节 (chú ý chi tiết) / 细节问题 (vấn đề chi tiết) / 处理细节 (xử lý chi tiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 细节. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.