精致
Bính âmjīngzhìHán-Việttinh tríTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
tinh xảo, tinh tế
Giải nghĩa & ví dụ
精巧细致
这件工艺品做工十分精致。
zhè jiàn gōngyìpǐn zuògōng shífēn jīngzhì.
Món đồ thủ công này làm rất tinh xảo.
Cụm thường gặp
精致的做工 (tay nghề tinh xảo) / 小巧精致 (nhỏ nhắn tinh tế) / 精致生活 (cuộc sống tinh tế)
精
致
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精致. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh