Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精致

Bính âmjīngzhìHán-Việttinh tríTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

tinh xảo, tinh tế

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 精巧细致

    这件工艺品做工十分精致。

    zhè jiàn gōngyìpǐn zuògōng shífēn jīngzhì.

    Món đồ thủ công này làm rất tinh xảo.

Cụm thường gặp

精致的做工 (tay nghề tinh xảo) / 小巧精致 (nhỏ nhắn tinh tế) / 精致生活 (cuộc sống tinh tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精致. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.