精力
Bính âmjīnglìHán-Việttinh lựcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
sức lực, tinh lực
Giải nghĩa & ví dụ
人的精神和体力
年轻人精力充沛,做事很有干劲。
niánqīngrén jīnglì chōngpèi, zuòshì hěn yǒu gànjìn.
Người trẻ tràn đầy sức lực, làm việc rất hăng hái.
Cụm thường gặp
精力充沛 (tràn đầy sức lực) / 集中精力 (tập trung sức lực) / 浪费精力 (lãng phí sức lực)
精
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh