Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精神

Bính âmjīngshenHán-Việttinh thầnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

tinh thần, ý thức; phấn chấn, hăng hái, có thần

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tinh thần, ý thức

    人的意识、思维活动和一般心理状态

    我们要学习这种艰苦奋斗的精神。

    wǒmen yào xuéxí zhè zhǒng jiānkǔ fèndòu de jīngshén.

    Chúng ta phải học tập tinh thần phấn đấu gian khổ này.

  1. phấn chấn, hăng hái, có thần

    表现出来的活力,生气勃勃

    他今天看起来很精神。

    tā jīntiān kàn qǐlái hěn jīngshen.

    Hôm nay trông anh ấy rất phấn chấn.

Cụm thường gặp

精神饱满 (tinh thần phấn chấn) / 民族精神 (tinh thần dân tộc) / 精神面貌 (diện mạo tinh thần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精神. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.